Câu tiếng Anh có từ “leak”
186 câu thật có từ leak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leak nghĩa là rò rỉ. leak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an accidental hole that allows something (fluid or light etc.) to enter or escape. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leak
Danh sách câu dẫn chứng (186 câu)
There was a lot of controversy over road damage, tax exemption, and environmental concerns (if a leak ever occurs).
Từ trong câu: exemption, lot, controversy, road, damage, tax, environmental, concern
«Burns, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=723168 (bản sửa đổi 10769232). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
With a crash, the front of the radiator cracked, and the water began to run out from the leak.
Từ trong câu: radiator, crash, front, crack, water, begin, run, out
Edith Lavell, The Girl Scouts' Canoe Trip. Nguồn: Project Gutenberg #55858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This workshop will address your burning questions regarding how you can get involved in addressing pipeline leaks in the mental health workforce.
Từ trong câu: workforce, workshop, address, burn, question, regard, get, involve
«JCCAP FDF/2021», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276065 (bản sửa đổi 2414947). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That can lead to much more space usage than you would naively expect − a situation often called a space leak.
Từ trong câu: naively, lead, much, space, usage, expect, situation, often
«Haskell/Understanding arrows», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=61222 (bản sửa đổi 4618323). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Workers at the plant are still fighting a desperate battle to stop radiation leaking from the plant, but have been hit by constant setbacks.
Từ trong câu: setback, worker, plant, still, fight, desperate, battle, stop
«Japanese nuclear plant operators ordered to compensate affected families amid calls for prime minister to resign», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=256270 (bản sửa đổi 4820648). · English Wikinews · CC BY 2.5
“The ship’s company being reduced to but a handful, the captain called upon the Islanders to assist him in the laborious business of heaving down the ship to stop the leak.
Từ trong câu: reduce, assist, company, captain, call, business, down, ship
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng leak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leak trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ leak hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leak gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leak: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu), There is và there are (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.