Câu tiếng Anh có từ “leak”
186 câu thật có từ leak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leak nghĩa là rò rỉ. leak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an accidental hole that allows something (fluid or light etc.) to enter or escape. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leak
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The carboy has been cracked, You see, and the stuff has leaked out.”
Từ trong câu: leak, crack, stuff, see, out
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There have been a good many attempts to conceal it from the men, but it has pretty much leaked out.
Từ trong câu: leak, good, many, attempt, conceal, man, pretty, much
Horace Wemyss, 1825-1891 [Compiler] Smith, Nuts for Future Historians to Crack. Nguồn: Project Gutenberg #26647. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The leaked document has not received much coverage in the United States.
Từ trong câu: coverage, leak, document, receive, much, unite, state
«Secret Downing Street Memo leaked», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9949 (bản sửa đổi 4825862). · English Wikinews · CC BY 2.5
A leak at an offshore oil drilling rig has caused an oil slick off Australia's coast.
Từ trong câu: offshore, leak, oil, drill, cause, off, coast
«Australian offshore drilling rig leaks oil, could take weeks to plug», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=131234 (bản sửa đổi 4814049). · English Wikinews · CC BY 2.5
"I'm extremely sorry, sir," said this emissary, "that a little accident has occurred at the Miss du Lacs': a leak in the water-tank.
Từ trong câu: extremely, accident, leak, sorry, sir, little, occur, miss
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Water samples from the wreck site show that thus far the pesticide has not leaked.
Từ trong câu: wreck, water, sample, site, show, thus, far, pesticide
«Philippines ferry disaster: ship owner sues over toxic cargo; recovery deadline set & more», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109408 (bản sửa đổi 4824081). · English Wikinews · CC BY 2.5
Workers at the plant are still fighting a desperate battle to stop radiation leaking from the plant, but have been hit by constant setbacks.
Từ trong câu: setback, worker, plant, still, fight, desperate, battle, stop
«Japanese nuclear plant operators ordered to compensate affected families amid calls for prime minister to resign», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=256270 (bản sửa đổi 4820648). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng leak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leak trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ leak hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leak gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leak: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu), There is và there are (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.