Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leak”

186 câu thật có từ leak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leak nghĩa là rò rỉ. leak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an accidental hole that allows something (fluid or light etc.) to enter or escape. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leak

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The leak in the Admiral increased rapidly, and her boat, which was too large to be hoisted in, was washed away from her.

    Từ trong câu: leak, hoist, increase, rapidly, boat, large, wash, away

    Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Leaks between the hull planks of wooden vessels are a particular problem.

    Từ trong câu: hull, leak, wooden, vessel, particular, problem

    «Shipwrecking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=857194 (bản sửa đổi 10071969). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They will strike root in the leak of a flume, or the dribble of an overfull bank, coaxing the water beyond its appointed bounds.

    Từ trong câu: dribble, strike, root, leak, bank, coax, water, beyond

    Mary Austin, The Land of Little Rain. Nguồn: Project Gutenberg #10217. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They gained notoriety when a video recording of one of the murders was leaked to the internet.

    Từ trong câu: notoriety, gain, video, record, murder, leak, internet

    «Dnepropetrovsk maniacs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=289349 (bản sửa đổi 9174876). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The tight seal from interlocking helps resist wind damage and prevent leaks.

    Từ trong câu: interlocking, tight, seal, help, resist, wind, damage, prevent

    «Design for the Environment/Ontario Residential Roofing Materials», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55055 (bản sửa đổi 2605280). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng leak

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sprung a leak287 lần
grid leak48 lần
leak badly80 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leak

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leak trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ leak hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leak gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leak?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leak: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu), There is và there are (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.