Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leak”

186 câu thật có từ leak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leak nghĩa là rò rỉ. leak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an accidental hole that allows something (fluid or light etc.) to enter or escape. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leak

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Leaking taps and pipes should be repaired because a small leak can waste water over time.

    Từ trong câu: leak, tap, pipe, repair, because, small, waste, water

    «A Young Reader's Guide to a Healthy Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485425 (bản sửa đổi 4672379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Special care should be taken to prevent air, steam or water leaks into the boiler or onto the pressure parts to obviate danger of corrosion.

    Từ trong câu: leak, onto, special, care, take, prevent, air, steam

    Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No exceptions should be thrown in the meanwhile, otherwise there will be resource leaks.

    Từ trong câu: exception, leak, throw, meanwhile, otherwise, resource

    «More C++ Idioms/Move Constructor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128392 (bản sửa đổi 4645438). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Any carb cleaner leaking into these should be blown out promptly.

    Từ trong câu: promptly, cleaner, leak, blow, out

    «Honda Nighthawk/Carburetor Cleaning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117965 (bản sửa đổi 3452030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There should not be any safety-valve or leaks in the main reservoir, otherwise the necessary surplus pressure for quickly recharging can not be obtained.

    Từ trong câu: recharge, safety, valve, leak, main, reservoir, otherwise, necessary

    Angus Sinclair, Locomotive Engine Running and Management. Nguồn: Project Gutenberg #62609. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng leak

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sprung a leak287 lần
grid leak48 lần
leak badly80 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leak

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leak trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ leak hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leak gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leak?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leak: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu), There is và there are (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.