Câu tiếng Anh có từ “league”
358 câu thật có từ league hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: league nghĩa là giải đấu. league là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an association of sports teams that organizes matches for its members. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ league
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
League standings during the early APFA era were informal, and champions were determined by vote rather than a fixed playoff system.
Từ trong câu: standing, league, early, era, informal, champion, determine, vote
«1921 Green Bay Packers season», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1251539 (bản sửa đổi 10750268). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This league, formed with the object of compassing the overthrow of Venice, was supported by most of the crowned heads of Europe.
Từ trong câu: overthrow, league, form, object, support, head
Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His character is hired by Dugan to coach Michael to hit better for his little league team.
Từ trong câu: coach, hit, league, character, hire, better, little, team
«Max Dugan Returns», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=381558 (bản sửa đổi 10818866). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What a strange name for an economic league, especially in Mexico, where economics have for some years been taught by the torch, bomb, dagger!
Từ trong câu: economics, strange, name, economic, league, especially, year, teach
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then they were caught by a tornado and carried four hundred leagues away.
Từ trong câu: tornado, catch, carry, four, hundred, league, away
Thomas J. Campbell, The Jesuits, 1534-1921 A History of the Society of Jesus from Its Foundation to the Present Time. Nguồn: Project Gutenberg #41766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The crater consists of a circular hole nearly a league in circumference, the jagged edges of which are surrounded by snow.
Miệng núi lửa bao gồm một lỗ tròn có chu vi gần một giải đấu, các cạnh lởm chởm của nó được bao quanh bởi tuyết.
Từ trong câu: crater, consist, circular, hole, nearly, league, edge, surround
Jules Verne, Celebrated Travels and Travellers, Part 2. The Great Navigators of the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #25784. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the end of three-quarters of a league, within fifty paces of Festubert, a larger bloodstain appeared; the ground was trampled by horses.
Từ trong câu: pace, within, fifty, large, end, quarter, league, appear
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng league
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ league
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ league trong kho câu?
- Kho câu có 358 câu có từ league hoặc các dạng của từ, trích từ 274 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ league xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ league gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 124 câu, rồi Bậc C1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ league?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ league: Quá khứ đơn (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.