Câu tiếng Anh có từ “league”
358 câu thật có từ league hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: league nghĩa là giải đấu. league là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an association of sports teams that organizes matches for its members. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ league
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Instead of league tables showing test results, the government will produce report cards for .
Từ trong câu: league, instead, table, show, test, result, government, produce
«UK government stops compulsory testing of fourteen-year-olds», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=115154 (bản sửa đổi 4828490). · English Wikinews · CC BY 2.5
Once every team has played each other three times, the league splits into two halves for another five games.
Từ trong câu: league, once, every, team, play, time, split, half
«Scottish Premier League», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54082 (bản sửa đổi 10967602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In many centres, Leagues were formed for looking out and caring for the wives and families of soldiers and sailors.
Từ trong câu: caring, many, center, league, form, look, out, care
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In recent years, many adults who played it as children have formed adult leagues and clubs.
Từ trong câu: recent, year, many, adult, play, child, form, league
«Dodgeball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7835 (bản sửa đổi 9958566). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng league
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ league
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ league trong kho câu?
- Kho câu có 358 câu có từ league hoặc các dạng của từ, trích từ 274 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ league xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ league gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 124 câu, rồi Bậc C1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ league?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ league: Quá khứ đơn (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.