Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “league”

358 câu thật có từ league hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: league nghĩa là giải đấu. league là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an association of sports teams that organizes matches for its members. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ league

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • But Macbeth and Banquo must have had on their seven-league boots.

    Từ trong câu: boot, league, seven

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must be a league of honour, a partnership of opinion.

    Từ trong câu: partnership, league, honor, opinion

    James Mott Hallowell, The Spirit of Lafayette. Nguồn: Project Gutenberg #24494. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must be a league of honor, a partnership of opinion.

    Từ trong câu: partnership, league, honor, opinion

    Anonymous, Defenders of Democracy. Nguồn: Project Gutenberg #40905. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the present he must ask the league to restrict its operations.

    Từ trong câu: restrict, present, ask, league, operation

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She must be defeated before facing Lance, the League Champion.

    Từ trong câu: lance, defeat, face, league, champion

    «Pokémon/Characters/Karen», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479635 (bản sửa đổi 4626936). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was only a matter of time until League had to follow suite.

    Từ trong câu: suite, matter, time, until, league, follow

    «Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/The Introduction of Change to National Rugby League», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123389 (bản sửa đổi 2480511). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “That’s impossible,” said the gentleman; “I have traveled sixty leagues in forty hours, and by tomorrow at midday I must be in London.”

    Từ trong câu: sixty, impossible, midday, forty, gentleman, travel, league, hour

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng league

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hockey league2.825 lần
league nhl1.164 lần
champions league879 lần
football league970 lần
premier league727 lần
league baseball531 lần
soccer league407 lần
league distant858 lần
league club699 lần
europa league243 lần
major league735 lần
league ohl197 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ league

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ league trong kho câu?
Kho câu có 358 câu có từ league hoặc các dạng của từ, trích từ 274 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ league xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ league gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 124 câu, rồi Bậc C1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ league?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ league: Quá khứ đơn (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.