Câu tiếng Anh có từ “intent”
262 câu thật có từ intent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intent nghĩa là ý định. intent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: giving or marked by complete attention to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intent
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“She did, hey?” said Mr. Shelby, returning to his paper, which he seemed for a few moments quite intent upon, not perceiving that he was holding it bottom upwards.
Từ trong câu: intent, perceive, bottom, hey, mr, return, paper, seem
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once he, in his intent hate, was almost alone, and was firing, when all those near him had ceased.
Từ trong câu: hate, intent, when, alone, almost, once, fire, near
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All this time Roger Chillingworth was looking at the minister with the grave and intent regard of a physician towards his patient.
Từ trong câu: patient, intent, time, look, minister, grave, regard, physician
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He did; and then it seemed to me that he was dogging us, but with what intent I could not for the life of me imagine.
Từ trong câu: imagine, seem, dog, intent, life
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These intent regiments apparently were oblivious of all larger purposes of war, and were slugging each other as if at a matched game.
Từ trong câu: apparently, purpose, game, match, intent, large, war
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fagin walked towards his home, intent upon the thoughts that were working within his brain.
Từ trong câu: brain, working, walk, toward, home, intent, think, work
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All these teenage small-timers were pleading the tiresome hacker litany of "just curious, no criminal intent."
Từ trong câu: timer, teenage, small, plead, tiresome, hacker, curious, criminal
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intent trong kho câu?
- Kho câu có 262 câu có từ intent hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intent: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.