Câu tiếng Anh có từ “intent”
264 câu thật có từ intent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intent nghĩa là ý định. intent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: giving or marked by complete attention to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intent
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
No wind that blew was bitterer than he, no falling snow was more intent upon its purpose, no pelting rain less open to entreaty.
Từ trong câu: snow, purpose, blow, intent, rain, wind, fall, less
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When angry he was more furious than other children; when busy, he was quiet and intent.
Từ trong câu: furious, angry, child, busy, quiet, intent
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Could lying on a couch and obsessing over a traumatic childhood ever be therapeutic?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216931 (bản sửa đổi 2010439). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Do you think that the inclusion in these two statements of his phrase "Son-of-a-bitch," was more important than his statement of his intent?
Từ trong câu: inclusion, think, statement, phrase, son, important, intent
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intent trong kho câu?
- Kho câu có 264 câu có từ intent hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intent: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.