Câu tiếng Anh có từ “intent”
253 câu thật có từ intent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intent nghĩa là ý định. intent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: giving or marked by complete attention to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intent
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There was no prior intelligence about his intent to mount a terrorist attack.
Từ trong câu: intent, prior, intelligence, mount, terrorist, attack
«2017 Westminster attack», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=577629 (bản sửa đổi 10298962). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was something curious in this little intent pause of the lieutenant.
Từ trong câu: intent, curious, something, little, pause
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a reply that the intent fighters did not care for what happened rearward saving that no hostile bayonets appeared there.
Từ trong câu: hostile, saving, reply, intent, care, happen, save, appear
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was fire in his eyes, and his open nostril quivered with intent.
Từ trong câu: nostril, fire, eye, open, intent
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are places in a parking garage for anyone intent on mischief or criminal activity to hide or escape.
Từ trong câu: mischief, place, park, garage, anyone, intent, criminal, activity
«Parking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74844 (bản sửa đổi 9740216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In these passages there is a clear envisagement of United States involvement, as well as a clear intent to attack.
Từ trong câu: involvement, passage, clear, unite, state, well, intent, attack
Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #54225. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was movement going on in the room, people coming and going, but we were intent on our confabulation and took no notice.
Từ trong câu: confabulation, movement, go, room, people, come, intent, take
C. E., Sir Callwell, Experiences of a Dug-out, 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #21833. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intent trong kho câu?
- Kho câu có 253 câu có từ intent hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B2 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intent: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.