Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “input”
261 câu thật có từ input hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: input nghĩa là đầu vào. input là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: signal going into an electronic system. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ input
This means that given the input to the problem there exists a unique solution, which depends continuously on the input.
Điều này có nghĩa là với đầu vào của bài toán, tồn tại một giải pháp duy nhất, giải pháp này phụ thuộc liên tục vào đầu vào.
Từ trong câu: input, continuously, mean, give, problem, exist, unique, solution
«Boundary value problem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=970291 (bản sửa đổi 8507484). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sue's roars were created with input from Sue using various animal sounds which were altered.
Từ trong câu: roar, create, input, sue, use, various, animal, sound
«Sue (dinosaur)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147327 (bản sửa đổi 10869910). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They process input data sequentially and maintain a hidden state, which can capture contextual information.
Từ trong câu: contextual, process, input, data, maintain, hidden, state, capture
«Introduction to NLP models», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300473 (bản sửa đổi 2572398). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It takes partitions as the input, which size is a natural number.
Từ trong câu: partition, take, input, size, natural, number
«Real Analysis/Darboux Integral», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158150 (bản sửa đổi 4660767). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
First, the input device (microphone) which should be used, must be selected.
Từ trong câu: microphone, first, input, device, use, select
«PanDocElectron/How to create a html presentation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221460 (bản sửa đổi 1901333). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This sensitivity testing can show which inputs have the greatest effect on results.
Từ trong câu: sensitivity, test, show, input, great, effect, result
«Financial Modelling in Microsoft Excel/Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54917 (bản sửa đổi 4415245). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cyclic flows are materials which get recycled and reprocessed, rather than new inputs and waste outputs.
Từ trong câu: cyclic, flow, material, get, recycle, rather, new, input
«Space Transport and Engineering Methods/Combined Systems3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277783 (bản sửa đổi 2501746). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The following example shows a trigger which replaces an instance named input with a new document.
Từ trong câu: instance, trigger, follow, example, show, replace, name, input
«XSLTForms/setnode», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381182 (bản sửa đổi 4475054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng input
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ input
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ input trong kho câu?
- Kho câu có 261 câu có từ input hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ input xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ input gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B2 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ input?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ input: can và could (29 câu), Tương lai với will (21 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.