Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “input”

261 câu thật có từ input hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: input nghĩa là đầu vào. input là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: signal going into an electronic system. Xem trang từ điển đầy đủ

  • We will first create a simple search input field and give it an id of "search-field".

    Từ trong câu: input, first, create, simple, search, field, give, id

    «XForms/Search Form», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145709 (bản sửa đổi 3677354). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Initialize function will now take as input the character string file name of the model to be loaded.

    Từ trong câu: input, function, now, take, character, string, file, name

    «DirectX/10.0/Direct3D/3D Model Rendering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274435 (bản sửa đổi 2367027). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Description of problem: When choosing where to move a piece, you must input the start square and finish square.

    Từ trong câu: input, description, problem, choose, move, piece, start, square

    «A-level Computing/AQA/Paper 1/Skeleton program/2023», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448852 (bản sửa đổi 4613754). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Coffee shops use coffee as a key input, but they have no control over the world market price of coffee.

    Từ trong câu: input, coffee, shop, use, key, control, world, market

    «Principles of Microeconomics/Elasticity and Pricing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387223 (bản sửa đổi 3607493). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Make sure that you input the correct address of the email account where you would like the results to be sent.

    Từ trong câu: input, make, sure, correct, address, email, account, like

    «Question Writer Manual/Quiz Options/Web Settings/Send Results over the Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162307 (bản sửa đổi 2166183). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng input

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • voltage input400 lần
  • input voltage384 lần
  • input output338 lần
  • sensory input189 lần
  • inverting input108 lần
  • user input215 lần
  • input parameters74 lần
  • input impedance58 lần
  • input device101 lần
  • input devices94 lần
  • input jitter45 lần
  • numerical input50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ input

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ input trong kho câu?
Kho câu có 261 câu có từ input hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ input xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ input gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B2 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ input?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ input: can và could (29 câu), Tương lai với will (21 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.