E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “input”

261 câu thật có từ input hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: input nghĩa là đầu vào. input là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: signal going into an electronic system. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ input

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We just introduced a new term as "input reality" or IR.

    Từ trong câu: input, introduce, new, term, reality

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • When you read input, it automatically comes from the standard in.

    Từ trong câu: input, read, automatically, come, standard

    «Bourne Shell Scripting/Files and streams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45024 (bản sửa đổi 4051518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To do this, he reduced the concept of computation to its simplest elements: input, process, output.

    Từ trong câu: computation, reduce, concept, simple, element, input, process, output

    «Intelligent Plastic Machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218260 (bản sửa đổi 4533733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you cannot find your favorite IM in the list of enabled input methods, please check that you have it installed.

    Từ trong câu: he, can, find, favorite, list, enable, input, method

    «Uim/Setup», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112517 (bản sửa đổi 3442623). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They wanted to predict the death output of the cells(output), in response to the concentrations of the Fas activating antibodies(input).

    Từ trong câu: antibody, want, predict, death, output, cell, response, concentration

    «Structural Biochemistry/Systems Biology/Analysis of Programmed Cell Death», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282042 (bản sửa đổi 2456689). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng input

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
voltage input400 lần
input voltage384 lần
input output338 lần
sensory input189 lần
inverting input108 lần
user input215 lần
input parameters74 lần
input impedance58 lần
input device101 lần
input devices94 lần
input jitter45 lần
numerical input50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ input

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ input trong kho câu?
Kho câu có 261 câu có từ input hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ input xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ input gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B2 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ input?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ input: can và could (29 câu), Tương lai với will (21 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.