Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “input”
261 câu thật có từ input hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: input nghĩa là đầu vào. input là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: signal going into an electronic system. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ input
Waste materials and energy should become "input" (materials) for other processes.
Chất thải và năng lượng phải trở thành “đầu vào” (vật liệu) cho các quá trình khác.
Từ trong câu: input, waste, material, energy, become, process
«Circular economy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239700 (bản sửa đổi 11005980). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Therefore the embedded controller should react differently on inputs depending state of the system.
Từ trong câu: embed, input, therefore, react, differently, depend, state, system
«Embedded Control Systems Design/Design Patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116676 (bản sửa đổi 3676615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Until the inputs have been sanitized, all user input should be regarded as unsafe to process.
Từ trong câu: unsafe, until, input, user, regard, process
«Professionalism/Lulzsec», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290615 (bản sửa đổi 2523098). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
First, the input device (microphone) which should be used, must be selected.
Từ trong câu: microphone, first, input, device, use, select
«PanDocElectron/How to create a html presentation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221460 (bản sửa đổi 1901333). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Due credit and acknowledgment should be provided to other teams who are providing valuable inputs.
Từ trong câu: acknowledgment, due, credit, provide, team, valuable, input
«Transform, Innovate and Grow», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406204 (bản sửa đổi 3825417). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng input
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ input
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ input trong kho câu?
- Kho câu có 261 câu có từ input hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ input xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ input gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B2 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ input?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ input: can và could (29 câu), Tương lai với will (21 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.