Câu tiếng Anh có từ “input”
261 câu thật có từ input hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: input nghĩa là đầu vào. input là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: signal going into an electronic system. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ input
We need to focus on the inputs as well as the outputs of the process--a point I have tried to make throughout this book.
Từ trong câu: input, output, need, focus, well, process, point, try
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Until the inputs have been sanitized, all user input should be regarded as unsafe to process.
Từ trong câu: unsafe, until, input, user, regard, process
«Professionalism/Lulzsec», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290615 (bản sửa đổi 2523098). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Your valuable input has improved this primer many fold.
Từ trong câu: primer, valuable, input, improve, many, fold
«Nets, Webs and the Information Infrastructure/Acknowledgment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98694 (bản sửa đổi 904933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once the characters have been read from a transient stream , they disappear from the input source.
Từ trong câu: transient, once, character, read, stream, disappear, input, source
«Rexx Programming/How to Rexx/io», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252109 (bản sửa đổi 2096985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The program uses the characters in key in a cyclic manner until all the input has been read.
Từ trong câu: cyclic, program, use, character, key, manner, until, input
«Programming Language Concepts Using C and C++/Introduction to Programming in C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304900 (bản sửa đổi 4652469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng input
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ input
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ input trong kho câu?
- Kho câu có 261 câu có từ input hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ input xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ input gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B2 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ input?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ input: can và could (29 câu), Tương lai với will (21 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.