Kho ngữ liệu COCA & BNC
Cụm từ đi cùng với: input
Phát hiện 12 cụm liên kết tự nhiên có tần suất sử dụng thực tế cao nhất.
voltage inputMạnh8.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 400 lần
input voltageMạnh8.7
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 384 lần
input outputMạnh8.6
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 338 lần
sensory inputMạnh8.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 189 lần
inverting inputMạnh7.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 108 lần
user inputMạnh7.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 215 lần
input parametersTự nhiên7.0
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 74 lần
input impedanceTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 58 lần
input deviceTự nhiên6.8
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 101 lần
input devicesTự nhiên6.8
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 94 lần
input jitterTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 45 lần
numerical inputTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 50 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với input
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.