Câu tiếng Anh có từ “infernal”
146 câu thật có từ infernal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infernal nghĩa là địa ngục. infernal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or resembling Hell. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infernal
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
“Can you guess,” said D’Artagnan, “who was the man who headed this infernal expedition?”
Từ trong câu: infernal, guess, expedition, head, man
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Come in here, please, where we can escape from that infernal Banshee!
Từ trong câu: infernal, come, please, escape
Clara Morris, A Silent Singer. Nguồn: Project Gutenberg #64458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You cannot imagine what a tissue of horrors this infernal Megæra has written concerning me.
Bạn không thể tưởng tượng được Megæra địa ngục này đã viết ra những điều khủng khiếp đến thế nào về tôi.
Từ trong câu: infernal, concerning, can, imagine, tissue, horror, write, concern
Choderlos de Laclos, Les liaisons dangereuses, volume 1 (of 2) or, Letters collected in a private society and published for the instruction of others. Nguồn: Project Gutenberg #69891. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I could not half tell what an infernal house we had.
Từ trong câu: infernal, half, tell, house
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Not that infernal hole we were in before,” she could hear the man say as they went upstairs.
Từ trong câu: infernal, hole, hear, man, go, upstairs
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I simply couldn't stand it all in this infernal heat."
Từ trong câu: infernal, stand, simply, heat
John Taine, The greatest adventure. Nguồn: Project Gutenberg #79400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She did everything to encourage me to hope it would; everything that her infernal coquetry and falsity could suggest.”
Từ trong câu: infernal, encourage, everything, hope, suggest
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“This infernal mixture of truth and falsehood--this half fact and all lying statement is more than my brain can bear.
“Sự hỗn hợp khủng khiếp giữa sự thật và sự giả dối này - nửa sự thật và toàn bộ lời nói dối này vượt quá mức mà bộ não của tôi có thể chịu đựng được.
Từ trong câu: infernal, mixture, truth, half, fact, lie, statement, brain
Charles Lever, The O'Donoghue: Tale of Ireland Fifty Years Ago. Nguồn: Project Gutenberg #32340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During this year Napoleon, in a fit of madness, issued a decree which I cannot characterise by any other epithet than infernal.
Từ trong câu: infernal, year, fit, madness, issue, can, characterise
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These infernal people seem to think that there are no rights of property, and that they can swarm where they like with their papers and their bottles.
Từ trong câu: infernal, swarm, property, bottle, people, seem, think, right
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng infernal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infernal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infernal trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ infernal hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infernal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infernal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infernal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infernal: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.