Câu tiếng Anh có từ “infernal”
146 câu thật có từ infernal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infernal nghĩa là địa ngục. infernal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or resembling Hell. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infernal
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There were mines and bombs and infernal-machines everywhere, all obviously made in Germany.
Từ trong câu: infernal, bomb, obviously, mine, machine, everywhere, make
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were no longer men in this conflict, which was now infernal.
Từ trong câu: infernal, long, man, conflict, now
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was something very awful, too, in the spectre's being provided with an infernal atmosphere of its own.
Từ trong câu: infernal, awful, very, provided, being, too, atmosphere, provide
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, happily, there were limits to the strain which the rope would stand, though none apparently to the lifting powers of this infernal machine.
Từ trong câu: infernal, limit, strain, apparently, machine, happily, power, none
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is nothing steady or graceful, among the Nága-snake or Asura races and their females, and in the whole circles of infernal region.
Từ trong câu: infernal, nothing, steady, graceful, among, snake, race, female
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These infernal people seem to think that there are no rights of property, and that they can swarm where they like with their papers and their bottles.
Từ trong câu: infernal, swarm, property, bottle, people, seem, think, right
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng infernal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infernal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infernal trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ infernal hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infernal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infernal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infernal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infernal: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.