Câu tiếng Anh có từ “infernal”
89 câu thật có từ infernal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infernal nghĩa là địa ngục. infernal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or resembling Hell. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infernal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"My wife, that infernal woman, has written me such horrible things that I will not return home again."
Từ trong câu: infernal, horrible, wife, woman, write, thing, return, home
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Yes, we'll make it a hard place for you before you get out of it, you infernal spy," &c.
Từ trong câu: infernal, yes, make, hard, place, get, out, spy
William G. Stevenson, Thirteen months in the Rebel Army. Nguồn: Project Gutenberg #15644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Will nobody block those wheels, uncouple that pinion, cut the string that holds those weights, blow up the infernal machine with gunpowder?
Từ trong câu: infernal, nobody, block, wheel, cut, string, hold, weight
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To celestial or infernal powers were attributed the motives and impulses out of which their life was developed, not to the human will.
Từ trong câu: infernal, power, attribute, motive, impulse, out, life, develop
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I will not go here through the whole "infernal circle" of her sufferings and involuntary migrations, which I have elsewhere described more fully.
Từ trong câu: infernal, migration, go, whole, circle, suffering, elsewhere, describe
Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng infernal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infernal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infernal trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ infernal hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infernal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infernal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infernal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infernal: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.