E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “infernal”

124 câu thật có từ infernal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: infernal nghĩa là địa ngục. infernal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or resembling Hell. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ infernal

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Right away you should be able to see the boss, Infernal Dinosaur, KING DODONGO.

    Từ trong câu: infernal, right, away, able, see, boss, dinosaur, king

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Dodongo's Cavern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432712 (bản sửa đổi 4383792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You're to blame, and you ought to have your infernal neck broken.

    Từ trong câu: infernal, blame, ought, neck, break

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She looked around at the infernal machine behind her--a machine that should have been buried ten fathoms deep in the sea.

    Cô nhìn quanh cỗ máy địa ngục đằng sau mình - một cỗ máy lẽ ra đã bị chôn sâu mười sải dưới biển.

    Từ trong câu: infernal, look, around, machine, behind, bury, ten, deep

    Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8558. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng infernal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
infernal regions501 lần
infernal scoundrel185 lần
infernal machine254 lần
infernal din64 lần
infernal machines57 lần
infernal nuisance34 lần
infernal deities26 lần
infernal villain58 lần
infernal gods92 lần
infernal blackguard24 lần
infernal rascal43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ infernal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infernal trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ infernal hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ infernal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infernal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infernal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infernal: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.