Câu tiếng Anh có từ “infernal”
146 câu thật có từ infernal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infernal nghĩa là địa ngục. infernal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or resembling Hell. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infernal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
What was the meaning of the change? of what infernal potion had she tasted?
Từ trong câu: infernal, mean, change, taste
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Who, that soldiered through those long weary months, but must remember that infernal call?
Từ trong câu: infernal, soldier, long, weary, month, remember, call
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“What fiend possesses you to stare back at me, continually, with those infernal eyes?
Từ trong câu: infernal, continually, fiend, possess, stare, back, eye
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How is a poor devil to get out of such an infernal scrape?"
Từ trong câu: infernal, devil, poor, get, out
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Who knows whether a sort of infernal glow would not have lingered behind it on the brow of that angel?
Từ trong câu: infernal, glow, know, whether, sort, behind, angel
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng infernal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infernal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infernal trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ infernal hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infernal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infernal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infernal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infernal: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.