Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “incur”

175 câu thật có từ incur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: incur nghĩa là gánh chịu. incur là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make oneself subject to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ incur

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng incur

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
incur the displeasure220 lần
expenses incur191 lần
incur the enmity90 lần
incur the penalty90 lần
incur the risk263 lần
incur the censure50 lần
incur debts69 lần
incur the odium29 lần
debts incur59 lần
incur the imputation29 lần
justly incur49 lần
incur the wrath69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ incur

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incur trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ incur hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ incur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incur gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incur?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incur: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.