Câu tiếng Anh có từ “incur”
175 câu thật có từ incur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incur nghĩa là gánh chịu. incur là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make oneself subject to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incur
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This means that expenses incurred to produce a product are not reported in the income statement until that product is sold.
Từ trong câu: incur, mean, expense, produce, product, report, income, statement
«Getting Started as an Entrepreneur/Plan/Measuring Your Success», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175667 (bản sửa đổi 4663660). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Therefore relations have gone to more expense with us, than they would otherwise have been willing to incur, in order to secure proper respect.
Từ trong câu: incur, therefore, relation, go, expense, otherwise, will, order
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science: Volume 1, No. 3, July 15, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #12982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Much time is lost, much unnecessary expense incurred, and much public property wasted under the present arrangement.
Từ trong câu: waste, expense, incur, unnecessary, arrangement, much, time, lose
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 3: Andrew Jackson, 1st term. Nguồn: Project Gutenberg #10858. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lonely as was Hester’s situation, and without a friend on earth who dared to show himself, she, however, incurred no risk of want.
Từ trong câu: however, want, risk, incur, earth, dare, show, lonely
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng incur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incur trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ incur hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incur gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incur: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.