E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “incipient”

84 câu thật có từ incipient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: incipient nghĩa là mới bắt đầu. incipient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: only partly in existence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ incipient

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng incipient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
incipient insanity40 lần
incipient baldness8 lần
incipient moustache23 lần
incipient flirtations6 lần
incipient stages29 lần
incipient madness42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ incipient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incipient trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ incipient hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ incipient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incipient gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incipient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incipient: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), may và might (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.