Câu tiếng Anh có từ “incipient”
87 câu thật có từ incipient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incipient nghĩa là mới bắt đầu. incipient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: only partly in existence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incipient
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The honesty of the incipient organization was vindicated by its deciding upon the latter.
Từ trong câu: incipient, honesty, organization, vindicate, decide, latter
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An incipient fermentation may take place, although this is denied by some.
Từ trong câu: incipient, take, place, although, deny
Francis H. Leggett & Co., Tea Leaves. Nguồn: Project Gutenberg #3452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A snuffer may always be distinguished by a certain nasal twang--an asthmatic wheezing--and a sort of disagreeable noise in respiration, which is nearly allied to incipient snoring.
Từ trong câu: wheeze, always, distinguish, certain, sort, noise, respiration, nearly
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng incipient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incipient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incipient trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ incipient hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incipient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incipient gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incipient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incipient: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), may và might (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.