Câu tiếng Anh có từ “incipient”
87 câu thật có từ incipient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incipient nghĩa là mới bắt đầu. incipient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: only partly in existence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incipient
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He gave only the results of thought, not its incipient processes; and the consequence was, that few could follow him.
Từ trong câu: incipient, give, result, think, process, consequence, follow
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Cleavage can be perfect, good, or incipient.
Từ trong câu: incipient, perfect, good
«Middle School Science/Earth and Space Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79426 (bản sửa đổi 1562290). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Mrs. R.'s case belongs to one of three classes of mental disease which such a clinic can benefit--the incipient type.
Từ trong câu: incipient, mr, be, case, belong, class, mental, disease
Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A man cannot go a better way about checking an incipient passion for a young woman than by insisting on her cleverness.
Từ trong câu: incipient, man, can, go, better, way, check, passion
Frank Frankfort Moore, A Gray Eye or So. In Three Volumes: Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #51944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng incipient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incipient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incipient trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ incipient hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incipient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incipient gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incipient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incipient: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), may và might (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.