Câu tiếng Anh có từ “incipient”
84 câu thật có từ incipient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incipient nghĩa là mới bắt đầu. incipient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: only partly in existence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incipient
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Mrs. R.'s case belongs to one of three classes of mental disease which such a clinic can benefit--the incipient type.
Từ trong câu: incipient, mr, be, case, belong, class, mental, disease
Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Incipient cases, those in the earliest stages, may sometimes be cured while continuing at work by following the other rules as nearly as possible.
Từ trong câu: incipient, case, early, stage, sometimes, cure, continue, work
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng incipient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incipient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incipient trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ incipient hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incipient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incipient gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incipient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incipient: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), may và might (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.