Câu tiếng Anh có từ “immune”
134 câu thật có từ immune hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immune nghĩa là miễn dịch. immune là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is immune to a particular infection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immune
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
If the body is well knit, it may long remain immune to disease.
Từ trong câu: immune, body, well, knit, long, remain, disease
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But we have forecasted the use of chemicals which may attack human functions hitherto immune.
Từ trong câu: immune, forecast, use, chemical, attack, human, function, hitherto
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The person may then state they thought they were immune to the adverse effects of risk.
Từ trong câu: immune, adverse, person, state, think, effect, risk
«Motivation and emotion/Book/2010/Risk-taking motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99737 (bản sửa đổi 2722524). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The envelope may help viruses avoid the host immune system.
Từ trong câu: immune, envelope, help, virus, avoid, host, system
«Capsid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447933 (bản sửa đổi 10940186). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, it may also weaken the immune system.
Từ trong câu: immune, weaken, however, system
«Structural Biochemistry/Thalidomide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260211 (bản sửa đổi 4531910). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The only reason, I think, why it is not now done, is that no group can be certain of making itself immune from the disease it may spread among its enemies.
Từ trong câu: immune, reason, think, now, group, certain, make, itself
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Their immune systems might not handle the germs just yet.
Từ trong câu: germ, immune, system, handle
«Raising Chickens/Chicks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32404 (bản sửa đổi 3708275). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These may increase immune response or simply dampen certain diseases.
Từ trong câu: dampen, increase, immune, response, simply, certain, disease
«Field Remedies/Healing remedies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57603 (bản sửa đổi 3283569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, this first transfusion sensitises the immune system so that a problem may arise with the second and subsequent transfusions.
Từ trong câu: transfusion, however, first, immune, system, problem, arise, second
«Anatomy and Physiology of Animals/Cardiovascular System/Blood», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135179 (bản sửa đổi 4070532). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng immune
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immune
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immune trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ immune hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immune xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immune gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immune?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immune: Câu phủ định (26 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.