Câu tiếng Anh có từ “immune”
133 câu thật có từ immune hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immune nghĩa là miễn dịch. immune là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is immune to a particular infection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immune
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You will be relieved as soon as an immune can be sent to replace you.
Từ trong câu: immune, relieve, soon, send, replace
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such steamers as those of the American Line, for instance, will be perfectly immune from either submarine or explosive operation.
Từ trong câu: immune, line, instance, perfectly, either, submarine, explosive, operation
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You have the satisfaction of knowing that the letter is immune from these ills and weaknesses to which flesh is heir and will deliver your message faithfully, promptly, loyally.
Từ trong câu: immune, satisfaction, know, letter, ill, weakness, flesh, deliver
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Detecting an unhealthy intruder is complicated, because intruders can evolve and adapt so that the immune system will no longer detect them.
Từ trong câu: intruder, detect, unhealthy, complicate, because, evolve, adapt, immune
«Immune system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263688 (bản sửa đổi 10897605). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng immune
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immune
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immune trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ immune hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immune xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immune gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immune?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immune: Câu phủ định (26 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.