Câu tiếng Anh có từ “immune”
132 câu thật có từ immune hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immune nghĩa là miễn dịch. immune là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is immune to a particular infection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immune
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
But, the weaker immune systems of children and middle-aged adults caused fewer deaths among those groups.
Từ trong câu: immune, weak, system, child, middle, age, adult, cause
«Influenza pandemic of 1918», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23016 (bản sửa đổi 10878923). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng immune
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immune
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immune trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ immune hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immune xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immune gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immune?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immune: Câu phủ định (26 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.