Câu tiếng Anh có từ “immune”
134 câu thật có từ immune hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immune nghĩa là miễn dịch. immune là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is immune to a particular infection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immune
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This would avoid problem areas like that of immune rejection.
Từ trong câu: immune, rejection, avoid, problem, area, like
«Tarheel Health Portal/Induced Pluripotent Stem Cells in Huntington's Disease», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192719 (bản sửa đổi 1489659). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
How could the Ithomiine dress have developed in their case, and of what use is it, since the species would in any case be immune?
Từ trong câu: immune, dress, develop, case, use, since, species
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The introduction of mustard gas confirmed, what the use of lachrymators had suggested, that the most fruitful line would be found by attacking human functions hitherto immune.
Từ trong câu: immune, introduction, mustard, gas, confirm, use, suggest, line
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In inviting him to be her guest she felt that, as he was an elderly man, he would prove to be quite immune to the attractions of mere school girls.
Từ trong câu: immune, invite, guest, feel, elderly, man, prove, quite
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps—vaguely—Marguerite hoped that the daring plotter, who for so many months had baffled an army of spies, would still manage to evade Chauvelin and remain immune to the end.
Từ trong câu: immune, army, perhaps, hope, dare, many, month, still
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A man who knows the country, and is immune from yellow fever, would be of more value than an experienced journalist.
Từ trong câu: value, yellow, fever, experienced, immune, journalist, man, know
Theodore Goodridge Roberts, Hemming, the adventurer. Nguồn: Project Gutenberg #74158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng immune
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immune
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immune trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ immune hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immune xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immune gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immune?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immune: Câu phủ định (26 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.