Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “immune”

134 câu thật có từ immune hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: immune nghĩa là miễn dịch. immune là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is immune to a particular infection. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ immune

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The company had maintained that its server was immune from the attack.

    Từ trong câu: immune, company, maintain, server, attack

    «Lycos Europe ends its anti-spam campaign», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1618 (bản sửa đổi 4821387). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • They had suffered, but were now immune.

    Từ trong câu: immune, suffer, now

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The introduction of mustard gas confirmed, what the use of lachrymators had suggested, that the most fruitful line would be found by attacking human functions hitherto immune.

    Từ trong câu: immune, introduction, mustard, gas, confirm, use, suggest, line

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It appears to have been understood before Jenner's time that persons who had acquired cowpox by handling cattle, but especially by milking cows, were immune from smallpox.

    Từ trong câu: immune, appear, understand, time, person, acquire, handle, cattle

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps—vaguely—Marguerite hoped that the daring plotter, who for so many months had baffled an army of spies, would still manage to evade Chauvelin and remain immune to the end.

    Từ trong câu: immune, army, perhaps, hope, dare, many, month, still

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng immune

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
adaptive immune76 lần
innate immune95 lần
immune system1.350 lần
body's immune47 lần
immune responses92 lần
immune response308 lần
immune system's18 lần
weakened immune42 lần
immune systems136 lần
immune cells86 lần
host's immune12 lần
humoral immune8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ immune

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immune trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ immune hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ immune xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immune gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immune?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immune: Câu phủ định (26 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.