Câu tiếng Anh có từ “immune”
134 câu thật có từ immune hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immune nghĩa là miễn dịch. immune là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is immune to a particular infection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immune
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Until I met Helen Heath I thought I should never marry; in fact, I considered myself immune.
Từ trong câu: immune, until, meet, think, never, marry, fact, consider
Charles Eustace Merriman, Letters from a Son to His Self-Made Father Being the Replies to Letters from a Self-Made Merchant to His Son. Nguồn: Project Gutenberg #54880. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A woman like Margaret should have been immune from his virus.
Từ trong câu: immune, woman, like, virus
Julia Frankau, Twilight. Nguồn: Project Gutenberg #55276. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng immune
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immune
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immune trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ immune hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immune xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immune gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immune?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immune: Câu phủ định (26 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.