Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hush”

195 câu thật có từ hush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hush nghĩa là im lặng. hush là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become quiet or still. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hush

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Finally a hush fell upon the crowd, and Mr. Flournoy thought the time for his speech had come.

    Từ trong câu: hush, finally, fall, crowd, mr, think, time, speech

    E. K. Means, More E. K. Means Is This a Title? It Is Not. It Is the Name of a Writer of Negro Stories, Who Has Made Himself So Completely the Writer of Negro Stories That This Second Book, Like the First, Needs No Title. Nguồn: Project Gutenberg #59476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There had been shrieks from among the women convicts; but they had been stilled, and a hush had succeeded.

    Từ trong câu: hush, succeed, among, woman, still

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not one had gone to bed, yet all were hushed; not one had ventured to make inquiries at the sick-room door.

    Từ trong câu: hush, go, bed, venture, make, inquiry, sick, room

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And they make room for thee, and bid thee welcome, and then resettle to their hushed pursuits, as if nothing had happened!

    Từ trong câu: hush, make, room, bid, welcome, pursuit, nothing, happen

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Hush, hush, child!" cried a saleswoman who had stayed with her.

    Từ trong câu: saleswoman, hush, child, cry, stay

    Helen Leah, 1860?-1926 Reed, Brenda's Bargain: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #37335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such a hush had fallen on the ship that she might have been a bark of the dead floating in slowly under the very gate of Erebus.

    Từ trong câu: gate, slowly, hush, bark, dead, fall, ship, float

    Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Hush!” he said in genuine alarm, for she had talked quite loudly, in the fulness of her glee, “the very walls have ears in France, these days.”

    Từ trong câu: glee, genuine, hush, alarm, talk, quite, loudly, wall

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Frances, from the passion of anguish and wrong which had seized upon her, sank altogether into a confused hush of semi-remorseful feeling.

    Từ trong câu: remorseful, passion, anguish, wrong, seize, sink, altogether, confuse

    Mrs. Oliphant, A House Divided Against Itself; vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #61444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hush

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hush sh125 lần
hush whispered271 lần
solemn hush150 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hush

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hush trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ hush hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hush gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hush?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hush: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.