Câu tiếng Anh có từ “hush”
206 câu thật có từ hush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hush nghĩa là im lặng. hush là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become quiet or still. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hush
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"No doubt it was hushed up on condition he should take himself off.
Từ trong câu: hush, doubt, up, condition, take, himself, off
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then I told her to hush, and not stir, for fear she should wake him.
Từ trong câu: hush, tell, stir, fear, wake
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The white people said they ought to take him out and beat him and make him hush his mouth.
Từ trong câu: hush, white, people, ought, take, out, beat, make
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It brought to the minister a vivid realization of how those words would sound the next Sunday when he should utter them before his people in the sacred hush of the church.
Từ trong câu: hush, vivid, sacred, realization, utter, bring, minister, word
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hush
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hush sh | 125 lần |
| hush whispered | 271 lần |
| solemn hush | 150 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hush
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hush trong kho câu?
- Kho câu có 206 câu có từ hush hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hush gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hush?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hush: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (34 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.