Câu tiếng Anh có từ “hush”
206 câu thật có từ hush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hush nghĩa là im lặng. hush là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become quiet or still. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hush
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Dreams are the hushing of the bodily senses, that the eyes of the Spirit may open."
Từ trong câu: hush, dream, bodily, sense, eye, spirit, open
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Hush! she may be gold inside,” said Nancy, thinking of an ending for her fairy story.
Từ trong câu: hush, fairy, ending, gold, inside, think, end, story
Abbie Farwell Brown, Round Robin. Nguồn: Project Gutenberg #74791. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our home rats would run if you ‘hushed’ them; but you might ‘hush’ away, and the Scutari rats would not take the least notice.
Từ trong câu: hush, rat, home, run, away, take, least, notice
Annie Matheson, Florence Nightingale: A Biography. Nguồn: Project Gutenberg #65762. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It may be, of course, above all, that what suddenly broke into this gives the previous time a charm of stillness—that hush in which something gathers or crouches.
Từ trong câu: hush, previous, above, course, suddenly, break, give, time
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After all, let a man take what pains he may to hush it down, a human soul is an awful ghostly, unquiet possession, for a bad man to have.
Từ trong câu: ghostly, hush, let, man, take, pain, down, human
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such a hush had fallen on the ship that she might have been a bark of the dead floating in slowly under the very gate of Erebus.
Từ trong câu: gate, slowly, hush, bark, dead, fall, ship, float
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hush
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hush sh | 125 lần |
| hush whispered | 271 lần |
| solemn hush | 150 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hush
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hush trong kho câu?
- Kho câu có 206 câu có từ hush hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hush gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hush?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hush: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (34 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.