E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hush”

179 câu thật có từ hush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hush nghĩa là im lặng. hush là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become quiet or still. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hush

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Hush! the new-comer is talking to himself, soliloquizing aloud.

    Im đi! người mới đến đang tự nói một mình, lớn tiếng độc thoại.

    Từ trong câu: hush, soliloquize, new, talk, himself, aloud

    A. D. Crake, The Last Abbot of Glastonbury: A Tale of the Dissolution of the Monasteries. Nguồn: Project Gutenberg #53010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They keep everything quiet, hush up incipient disturbances, and mislead the police.

    Từ trong câu: incipient, keep, everything, quiet, hush, up, disturbance, mislead

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every ear was instantly hushed as the strain ascended--a strain, more ambitious than the preceding, of melancholy and indignant apostrophe.

    Từ trong câu: apostrophe, every, ear, instantly, hush, strain, ambitious, precede

    Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no wind; the noises of the city were suddenly hushed; a great silence now brooded over Moscow.

    Từ trong câu: brood, wind, noise, city, suddenly, hush, great, silence

    William Seymour Edwards, Through Scandinavia to Moscow. Nguồn: Project Gutenberg #42132. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hush

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hush sh125 lần
hush whispered271 lần
solemn hush150 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hush

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hush trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ hush hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hush gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hush?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hush: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.