Câu tiếng Anh có từ “hush”
179 câu thật có từ hush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hush nghĩa là im lặng. hush là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become quiet or still. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hush
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
When she was gone, I begun to talk about Miss Perrit, and I was real mad; but mother hushed me right up.
Từ trong câu: hush, go, begin, talk, miss, real, mad, mother
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hush
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hush sh | 125 lần |
| hush whispered | 271 lần |
| solemn hush | 150 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hush
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hush trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ hush hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hush gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hush?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hush: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.