Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hush”

210 câu thật có từ hush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hush nghĩa là im lặng. hush là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become quiet or still. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hush

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Mrs. March was the first to recover herself, and held up her hand with a warning, “Hush!

    Từ trong câu: hush, warn, warning, mrs, march, first, recover, herself

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Suddenly every sound was hushed, for the distant boom of the two guns that opened the battle of Fredericksburg broke upon our ears.

    Từ trong câu: hush, boom, suddenly, every, sound, distant, gun, open

    Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hush! say nothing—my heart is full of delight—my senses are entranced—let the time I marked pass in peace.”

    Từ trong câu: marked, hush, nothing, heart, full, delight, sense, entrance

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All the time the hush of the sick-room lay around me; I saw the still figure in the great four-poster bed.

    Từ trong câu: poster, time, hush, sick, room, lay, around, saw

    Elizabeth Garver Jordan, May Iverson's Career. Nguồn: Project Gutenberg #41328. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hush

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hush sh125 lần
hush whispered271 lần
solemn hush150 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hush

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hush trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ hush hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hush gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hush?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hush: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (35 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.