Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hush”

210 câu thật có từ hush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hush nghĩa là im lặng. hush là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become quiet or still. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hush

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Her sister clapped her hand over her mouth "Will you HUSH, you wretched thing?" she whimpered.

    Từ trong câu: hush, sister, clap, hand, mouth, thing

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Hush, Harry,” she said; “mustn’t speak loud, or they will hear us.

    Từ trong câu: hush, loud, speak, hear

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Hush, till we get across the water; then I will tell you!”

    Từ trong câu: hush, till, get, across, water, tell

    Beatrix Potter, The fairy caravan. Nguồn: Project Gutenberg #78504. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our declamation will have to hush its barbarian noise some time.

    Từ trong câu: hush, noise, time

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Hush! some one is coming; you'll get sent to bed again."

    Từ trong câu: hush, come, get, send, bed, again

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mothers used to say to chillun to quiet dem, 'Better hush, Stockin'-Foot will git you and tramp you down.'

    Từ trong câu: hush, tramp, mother, use, quiet, better, foot, down

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Hush, Bill, hush!” said the Jew, who had in vain attempted to stop this burst of indignation; “somebody will hear us, my dear.

    Từ trong câu: vain, hush, bill, attempt, stop, burst, somebody, hear

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Hush! not so loud,” rejoined the cavalier, “or yonder patrol will overhear us.

    “Im đi! đừng ồn ào quá,” người kỵ binh đáp lại, “nếu không đội tuần tra đằng kia sẽ nghe lỏm được chúng ta.

    Từ trong câu: overhear, patrol, hush, loud, rejoin

    William Harrison Ainsworth, The Constable De Bourbon. Nguồn: Project Gutenberg #49681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nor will you ever be able to squeeze any hush-money from me again.

    Từ trong câu: squeeze, ever, able, hush, money, again

    Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hush

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hush sh125 lần
hush whispered271 lần
solemn hush150 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hush

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hush trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ hush hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hush gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hush?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hush: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (35 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.