Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “humiliation”

186 câu thật có từ humiliation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humiliation nghĩa là sự sỉ nhục. humiliation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: state of disgrace or loss of self-respect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ humiliation

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The loser of the competition would have to do a humiliation that the winner picked out.

    Từ trong câu: humiliation, competition, winner, pick, out

    «Kenny vs. Spenny», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283996 (bản sửa đổi 10449502). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We must die to good deeds, and to bad deeds, successes, failures, exaltations, humiliation, friends and foes.

    Từ trong câu: humiliation, die, good, deed, bad, success, failure, friend

    Anna Marie Miles, The Key to Peace. Nguồn: Project Gutenberg #12188. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every moment had brought a fresh surprize; and every surprize must be matter of humiliation to her.—How to understand it all!

    Từ trong câu: humiliation, every, moment, bring, fresh, matter, understand

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For with any recovery from morbidity there must go a certain healthy humiliation.

    Từ trong câu: recovery, humiliation, go, certain, healthy

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What humiliations she had to endure daily and hourly from the fact of being a rich girl!

    Từ trong câu: hourly, humiliation, endure, daily, fact, rich, girl

    W. Heimburg, Gertrude's Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #32442. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • During the whole state of his humiliation he was 'a man of sorrows and acquainted with grief,' and had to endure 'the contradiction of sinners.'

    Từ trong câu: contradiction, humiliation, whole, state, man, sorrow, grief, endure

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the coastal station, he also had to endure the humiliation of a naked inspection by a physician.

    Từ trong câu: coastal, station, endure, humiliation, naked, inspection, physician

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It is easy, therefore, to imagine what humiliations and privations must have awaited the novice who had still to earn a name.

    Từ trong câu: novice, easy, therefore, imagine, humiliation, await, still, earn

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng humiliation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bitter humiliation130 lần
abject humiliation29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humiliation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humiliation trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ humiliation hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humiliation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humiliation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humiliation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humiliation: Quá khứ đơn (34 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.