Câu tiếng Anh có từ “humiliation”
188 câu thật có từ humiliation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humiliation nghĩa là sự sỉ nhục. humiliation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: state of disgrace or loss of self-respect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humiliation
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A derisive giggle breaks the silence, and your humiliation is complete.
Từ trong câu: humiliation, derisive, giggle, break, silence, complete
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alan Owen Burrows/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462765 (bản sửa đổi 4585687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One day more of endurance, and York might have been saved from the humiliation of her ignominious treaty with the invader.
Từ trong câu: ignominious, day, endurance, save, humiliation, treaty
Edward A. Freeman, The history of the Norman conquest of England, its causes and its results, Volume 3 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #78122. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng humiliation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humiliation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humiliation trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ humiliation hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humiliation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humiliation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humiliation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humiliation: Quá khứ đơn (34 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.