Câu tiếng Anh có từ “humiliation”
188 câu thật có từ humiliation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humiliation nghĩa là sự sỉ nhục. humiliation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: state of disgrace or loss of self-respect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humiliation
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
We deserve the humiliation and have well earned the mockery.
Từ trong câu: humiliation, deserve, well, earn
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These have been the days of her humiliation and tribulation.
Từ trong câu: humiliation, day
George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Online shaming is an extension of numerous public humiliations that have been a part of societies over the ages.
Từ trong câu: humiliation, online, extension, numerous, public, part, society, age
«Lentis/Social Media Shaming Campaigns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422000 (bản sửa đổi 4194016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Similarly Israel, through the long centuries of its tragic history, has stood on the ash-mound of its national humiliation.
Từ trong câu: humiliation, similarly, tragic, ash, long, century, history, stand
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I don’t crave life; I have suffered so much during the past year; I have endured such humiliation; I have wept so much!
Từ trong câu: humiliation, crave, life, suffer, much, past, year, endure
Emile Gaboriau, Monsieur Lecoq, v. 2. Nguồn: Project Gutenberg #48641. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Your humiliations are the certain means of attaining one day that glory, which hitherto neither you nor your fathers have ever been able to acquire.
Từ trong câu: humiliation, certain, mean, attain, day, glory, hitherto, neither
Paul Henri Thiry, baron d' Holbach, Ecce Homo! Or, A Critical Inquiry into the History of Jesus of Nazareth Being a Rational Analysis of the Gospels. Nguồn: Project Gutenberg #39052. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I already have expressed the belief that the complete humiliation of England would be disastrous to us.
Từ trong câu: belief, express, humiliation, complete, disastrous, already
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She said that his grades had dropped and that he has lost friends and been subjected to torment, harassment and humiliation by other students.
Cô ấy nói rằng điểm số của cậu ấy đã tụt dốc, cậu ấy mất bạn bè và phải chịu sự hành hạ, quấy rối và sỉ nhục của các học sinh khác.
Từ trong câu: torment, harassment, grade, humiliation, drop, lose, friend, subject
«Teacher confesses to having sex with student», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32256 (bản sửa đổi 4827140). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng humiliation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humiliation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humiliation trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ humiliation hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humiliation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humiliation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humiliation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humiliation: Quá khứ đơn (34 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.