Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “honestly”

204 câu thật có từ honestly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: honestly nghĩa là thành thật mà nói. honestly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ honestly

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng honestly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
honestly earned150 lần
honestly confess156 lần
honestly believed248 lần
honestly confessed67 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ honestly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honestly trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ honestly hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ honestly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honestly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honestly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honestly: Câu phủ định (51 câu), can và could (39 câu), Quá khứ đơn (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.