Câu tiếng Anh có từ “honestly”
217 câu thật có từ honestly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: honestly nghĩa là thành thật mà nói. honestly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ honestly
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I can't honestly say I thought them the very best I had ever seen.
Từ trong câu: honestly, think, best, ever, see
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No man of McLean's gangs could honestly say that he ever had been overdriven or underpaid.
Từ trong câu: honestly, man, ever
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The doctor couldn’t say he had not come honestly by his cramps.
Từ trong câu: honestly, doctor, come
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"There's one thing about Sara Crewe," Jessie had enraged her "best friend" by saying honestly, "she's never 'grand' about herself the least bit, and you know she might be, Lavvie.
Từ trong câu: honestly, thing, best, friend, say, never, grand, herself
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was some one else who was happy, too,--an old man, who, though he had been rich and noble all his life, had not often been very honestly happy.
Từ trong câu: honestly, else, happy, old, man, though, rich, noble
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He honestly had meant to continue histrionically suppressed, unasking, admirable.
Từ trong câu: histrionically, honestly, mean, continue, suppress, admirable
E. S. Dorrance, Lonesome Town. Nguồn: Project Gutenberg #35819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had wondered how she should answer it--how she could answer it honestly without cruelly hurting the questioner.
Từ trong câu: cruelly, honestly, hurt, wonder, answer
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was very delicately made, and Roderick had come honestly by his physical slimness and elegance.
Từ trong câu: delicately, elegance, physical, make, come, honestly
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng honestly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| honestly earned | 150 lần |
| honestly confess | 156 lần |
| honestly believed | 248 lần |
| honestly confessed | 67 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ honestly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honestly trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ honestly hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ honestly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honestly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honestly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honestly: Câu phủ định (57 câu), can và could (43 câu), Quá khứ đơn (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.