Câu tiếng Anh có từ “heroine”
151 câu thật có từ heroine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heroine nghĩa là nữ anh hùng. heroine là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the main good female character in a work of fiction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heroine
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Pen and paper were lying before me, and in a moment I had got deep into the introduction of my heroine.
Từ trong câu: heroine, pen, paper, lie, moment, get, deep, introduction
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In short, she tried to make a heroine of her, just as Tillie Kronborg had always done, and Thea was conscious of something of the sort.
Từ trong câu: heroine, short, try, make, always, conscious, something, sort
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had never been a real heroine before, and the feeling was delicious.
Từ trong câu: delicious, heroine, never, real, feel
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was speaking partly as herself, and partly as the heroine of the play she had just read.
Từ trong câu: partly, heroine, speak, herself, play, read
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How boring all this would have been, O reader, if the villa opposite had not been at the service of my heroine!
Hỡi độc giả, tất cả những điều này sẽ nhàm chán biết bao nếu biệt thự đối diện không phục vụ nhân vật nữ chính của tôi!
Từ trong câu: villa, heroine, boring, bore, reader, opposite, service
Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yes: I remember her hero had run off, and never been heard of for three years; and the heroine was married.
Từ trong câu: three, married, marry, yes, heroine, hero, off, year
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her wonderful travels, and the strange countries she had seen and the adventures she had had, made her a marvel, and a heroine of romance.
Từ trong câu: travel, wonderful, strange, romance, country, heroine, adventure, marvel
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The thus unenviably mounted rider had paused, as has been already noticed, in the centre of the cave, when our heroine and her conductor presented themselves at its mouth.
Từ trong câu: unenviably, thus, mount, rider, pause, already, notice, center
Mrs. Loudon, First Love: A Novel. Vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #56935. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng heroine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heroine of romance | 123 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heroine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heroine trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ heroine hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heroine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heroine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heroine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heroine: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.