Câu tiếng Anh có từ “heroine”
151 câu thật có từ heroine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heroine nghĩa là nữ anh hùng. heroine là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the main good female character in a work of fiction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heroine
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Since broadcasting commenced Gladys has become the heroine of the air.
Từ trong câu: heroine, since, broadcast, become, air
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She admitted that, “I am a composite of all the heroines of the books I’ve read- legendary, mythological, fictional ones.
Từ trong câu: heroine, admit, composite, book, read, legendary, mythological, fictional
«Introduction to Latina and Latino Literature/Estela Potillo-Trambley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301690 (bản sửa đổi 4613877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The "impossible story" has become true, and the vision that the enthusiastic young hero and heroine dream has materialized into a lovely reality.
Từ trong câu: heroine, materialize, impossible, story, become, true, vision, enthusiastic
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Eternity alone will reveal the work that these Christian heroines and heroes have done in the Master's name.
Từ trong câu: eternity, heroine, alone, reveal, work, christian, hero, name
Various, The American Missionary: Volume 43, No. 01, January, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16083. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The thus unenviably mounted rider had paused, as has been already noticed, in the centre of the cave, when our heroine and her conductor presented themselves at its mouth.
Từ trong câu: unenviably, thus, mount, rider, pause, already, notice, center
Mrs. Loudon, First Love: A Novel. Vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #56935. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng heroine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heroine of romance | 123 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heroine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heroine trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ heroine hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heroine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heroine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heroine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heroine: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.