Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “heroine”

151 câu thật có từ heroine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heroine nghĩa là nữ anh hùng. heroine là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the main good female character in a work of fiction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ heroine

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He described the heroine as suffering from hysteria and as a religious dreamer.

    Từ trong câu: heroine, hysteria, describe, suffer, religious

    «Gustave Flaubert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138154 (bản sửa đổi 11010125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They argue that as his heroines embody one of the two extremes, they are plain and unrealistic.

    Từ trong câu: heroine, argue, embody, extreme, plain, unrealistic

    «Editing Internet Texts/Women in Hemingway's fiction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221736 (bản sửa đổi 2535175). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "I think, although it is only mere conjecture on my part, that Mrs. Roe herself is the heroine of this book.

    Từ trong câu: heroine, think, although, mere, conjecture, part, mr, herself

    Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our heroine, who had hitherto held her peace, at this wild moment could not help joining in with the rest.

    Từ trong câu: who, moment, peace, help, hitherto, our, wild, join

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But my affair is widely different; I bring back my heroine to her home in solitude and disgrace; and no sweet elation of spirits can lead me into minuteness.

    Từ trong câu: elation, solitude, widely, disgrace, affair, different, bring, back

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng heroine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heroine of romance123 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heroine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heroine trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ heroine hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heroine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heroine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heroine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heroine: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.