Câu tiếng Anh có từ “heroine”
146 câu thật có từ heroine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heroine nghĩa là nữ anh hùng. heroine là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the main good female character in a work of fiction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heroine
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Besides, they were heroines in their way, and every one was sympathizing and helpful to them.
Từ trong câu: heroine, besides, way, every, sympathize, helpful
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pen and paper were lying before me, and in a moment I had got deep into the introduction of my heroine.
Từ trong câu: heroine, pen, paper, lie, moment, get, deep, introduction
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was speaking partly as herself, and partly as the heroine of the play she had just read.
Từ trong câu: partly, heroine, speak, herself, play, read
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was standing at Mrs. Clinton's side during this dramatic episode, and to my youthful fancy she seemed, indeed, a heroine!
Từ trong câu: episode, dramatic, heroine, youthful, stand, mr, side, fancy
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng heroine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heroine of romance | 123 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heroine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heroine trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ heroine hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heroine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heroine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heroine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heroine: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.