Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “heroine”

151 câu thật có từ heroine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heroine nghĩa là nữ anh hùng. heroine là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the main good female character in a work of fiction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ heroine

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "You always was cut out for the part of heroine," continued Rose; "anyone could see that with half an eye.

    Từ trong câu: heroine, always, cut, out, part, continue, rise, anyone

    L. T. Meade, The Manor School. Nguồn: Project Gutenberg #61878. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this novel of letters, beautiful Evelina Anville, the heroine, leaves her quiet home for the first time to go to London.

    Từ trong câu: heroine, novel, letter, beautiful, leave, quiet, home, first

    «Evelina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=231662 (bản sửa đổi 10192694). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A very beautiful romance of the Shetland Islands, with a handsome, strong willed hero and a lovely girl of Gaelic blood as heroine.

    Từ trong câu: heroine, beautiful, romance, island, handsome, strong, will, hero

    A. M. Chisholm, The Boss of Wind River. Nguồn: Project Gutenberg #34775. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yes: I remember her hero had run off, and never been heard of for three years; and the heroine was married.

    Từ trong câu: three, married, marry, yes, heroine, hero, off, year

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng heroine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heroine of romance123 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heroine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heroine trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ heroine hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heroine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heroine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heroine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heroine: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.